省的

shěng de tỉnh đích

Hán Việt: tỉnh đích · Pinyin: shěng de

Tổng quan

(thuộc) tỉnh, có tính chất tỉnh lẻ, có tác phong tỉnh lẻ (đối với thủ đô), thịnh hành ở tỉnh lẻ, người tỉnh lẻ; anh chàng quê kệch, (tôn giáo) trưởng địa phận

Cấu tạo: (tỉnh) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thuộc) tỉnh, có tính chất tỉnh lẻ, có tác phong tỉnh lẻ (đối với thủ đô), thịnh hành ở tỉnh lẻ, người tỉnh lẻ; anh chàng quê kệch, (tôn giáo) trưởng địa phận

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"省得"。