省行

shěng xíng tỉnh hành

Hán Việt: tỉnh hành · Pinyin: shěng xíng

Tổng quan

TỈNH HÀNH Tên của một cơ sở trong tự viện, nơi an trí các vị tăng nhân bệnh nặng sắp chết. Tiết Long Môn Thanh Viễn Thiền sư trong NĐHN q. 19 ghi: 師嘗題語於龍門延壽壁間曰:佛許有病者當療治、容有將息所也。禪林凡有數名、或曰涅槃、見法身常住、了法不生也。或曰省行、知此違緣、皆從行苦也。或曰延壽、欲得慧命、扶持色身也。其實使人了生死處也。多見少覺、微恙便入此堂、不強支吾、便有補益。 Sư từng viết lên vách Diên Thọ Đường chùa Long Môn như sau: Phật cho phép người có bệnh phải trị liệu hoặc có chỗ nghỉ ngơi. Những chỗ…

Cấu tạo: (tỉnh) + (hành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui TỈNH HÀNH Tên của một cơ sở trong tự viện, nơi an trí các vị tăng nhân bệnh nặng sắp chết. Tiết Long Môn Thanh Viễn Thiền sư trong NĐHN q. 19 ghi: 師嘗題語於龍門延壽壁間曰:佛許有病者當療治、容有將息所也。禪林凡有數名、或曰涅槃、見法身常住、了法不生也。或曰省行、知此違緣、皆從行苦也。或曰延壽、欲得慧命、扶持色身也。其實使人了生死處也。多見少覺、微恙便入此堂、不強支吾、便有補益。 Sư từng viết lê…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 反省自身的行为。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.反省自身的行为。