省陌

shěng mò tỉnh mạch

Hán Việt: tỉnh mạch · Pinyin: shěng mò

Tổng quan

Cấu tạo: (tỉnh) + (mạch)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一百錢足數稱為「足陌」;錢幣不足一百而仍當百錢使用,稱為「省陌」。宋.歐陽修《歸田錄》卷二:「用錢之法,自五代以來,以七十七為百,謂之省陌。」也稱為「省錢」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古时钱币,以百数为一百者谓之足陌,不足百数作为一百者谓之"省陌"。陌,借作"百"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古时钱币,以百数为一百者谓之足陌,不足百数作为一百者谓之"省陌"。陌,借作"百"。