眄睞
miện lãi
Hán Việt: miện lãi · Pinyin: miàn lài
Tổng quan
liếc mắt đưa tình
Nghĩa
Việt
- Cihui liếc mắt đưa tình
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.眄,斜視;睞,旁視。「眄睞」指環顧。《文選.古詩十九首.凜凜歲云暮》:「眄睞以適意,引領遙相睎。」《南史.卷一二.后妃列傳下.陳後主張貴妃》:「每瞻視眄睞,光彩溢目,照映左右。」 2.眷顧。唐.劉長卿〈早春贈別趙居士還江左時長卿下第歸嵩陽舊居〉詩:「顧予尚羈束,何幸承眄睞。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 顾盼; 眷顾。
- Tân Hoa Tự Điển 1.顾盼。 2.眷顾。
Eng
- CC-CEDICT to cast loving glances
- Cihui to cast loving glances