眉壽 mi thọ Hán Việt: mi thọ Tổng quan Cấu tạo: 眉 (mi) + 壽 (thọ)Hán Việtmi thọCấu tạo眉 + 壽 · mi + thọ nghĩa thành phần: mi + thọ Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 長壽。人年老時,眉毛會長出幾根特別長的毫毛,為長壽的象徵,故稱為「眉壽」。《詩經.豳風.七月》:「為此春酒,以介眉壽。」《儀禮.士冠禮》:「眉壽萬年,永受胡福。」EngCihui 眉壽 éishòu n. longevity