眉宇
mi vũ
Hán Việt: mi vũ · Pinyin: méi yǔ
Tổng quan
trán; vùng trên hai lông mày
眉额,泛指容貌眉宇堂堂。
眉額之間。因面有眉額,似屋舍有檐宇,故稱為「眉宇」。後泛指容貌。《新唐書.卷一九四.卓行傳.元德秀傳》:「見紫芝眉宇,使人名利之心都盡。」《老殘遊記》第一七回:「想到自己好好一個良家女子,怎麼流落得這等下賤形狀,倒不如死了的乾淨,眉宇間又泛出一種英毅的氣色來。」
Nghĩa
Việt
- Cihui (văn học) vầng trán
- Cihui (văn học) dung mạo
- Cihui nét mặt
- Tần suất từ (văn học) vầng trán , (văn học) dung mạo; nét mặt; mi vũ/my vũ: ánh mắt/trán/vùng trên hai lông mày/my vũ/đầu lông mày; trán; vùng trên hai lông mày; trán; vùng trên hai lông mày; my vũ; đầu lông mày
- Biên soạn 眉宇 méiyǔ n. <wr.> 1. forehead 2. appearance; air
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 眉額之間。因面有眉額,似屋舍有檐宇,故稱為「眉宇」。後泛指容貌。《新唐書.卷一九四.卓行傳.元德秀傳》:「見紫芝眉宇,使人名利之心都盡。」《老殘遊記》第一七回:「想到自己好好一個良家女子,怎麼流落得這等下賤形狀,倒不如死了的乾淨,眉宇間又泛出一種英毅的氣色來。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 眉额,泛指容貌眉宇堂堂。
Eng
- JMdict brow
- JMdict brows
- Cihui 眉宇 méiyǔ n. <wr.> 1. forehead 2. appearance; air
- Tần suất từ 眉宇 méiyǔ n. <wr.> 1. forehead 2. appearance; air
ja
- JMdict 眉宇(びう)