眉尖

méi jiānmi tiêm

Hán Việt: mi tiêm · Pinyin: méi jiān

Tổng quan

lông mày (đặc biệt là khi nhíu lại 皺

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.双眉附近处。 2.犹眼前,目前。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

眉毛的前端。如:「她這一整天總是緊蹙著眉尖,不知在煩什麼?」

Cấu tạo: 眉 (mi) + 尖 (tiêm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 皱 tạo thành vẻ cau mày)
  • Cihui đầu ngoài của lông mày
  • Biên soạn eyebrows

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 眉毛的前端。如:「她這一整天總是緊蹙著眉尖,不知在煩什麼?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.双眉附近处。 2.犹眼前,目前。

Eng

  • Cihui eyebrows (esp. as sth knitted 皺; 皱 into a frown); outer tip of an eyebrow

Đức

  • Handedict Augenbraue

Từ liên quan

Gần nghĩa

尖兵 · 尖冷 · 尖刀 · 尖利 · 尖刺 · 尖刻 · 尖削 · 尖劈