眉心
mi tâm
Hán Việt: mi tâm · Pinyin: méi xīn
Tổng quan
ấn đường (điểm giữa hai đầu lông mày)
1.双眉之间。
兩眉之間。如:「她有兩顆痣長在眉心。」
Nghĩa
Việt
- Cihui (khoảng trống) giữa hai lông mày
- Tần suất từ (khoảng trống) giữa hai lông mày; mi tâm/my tâm: mi tâm/ấn đường; ấn đường (điểm giữa hai đầu lông mày); ấn đường
- Biên soạn 眉心 méixīn n. space between the eyebrows
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 兩眉之間。如:「她有兩顆痣長在眉心。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.双眉之间。
Eng
- Cihui (the space) between the eyebrows
- Tần suất từ 眉心 méixīn n. space between the eyebrows