眉某
mi mỗ
Hán Việt: mi mỗ
Tổng quan
mạy mọ 眉某 đgt. <từ cổ> rờ rẫm, lần mò, như máy mó, mọ: âm Việt hoá của chữ mô 摸, như mô ngư 摸魚 (mò cá), Phng. Thanh Hoá còn nói mọ cá, các biến âm: mày mò, mầy mò, máy mó, mó máy. “Mó máy: manus irrequietæ.” . Mạy mọ hôm dao lòng mặc khách, kỳ mài ngày tháng của thi nhân. (Nghiễn trung ngưu 254.3).
Nghĩa
Việt
- Cihui mạy mọ 眉某 đgt. <từ cổ> rờ rẫm, lần mò, như máy mó, mọ: âm Việt hoá của chữ mô 摸, như mô ngư 摸魚 (mò cá), Phng. Thanh Hoá còn nói mọ cá, các biến âm: mày mò, mầy mò, máy mó, mó máy. “Mó máy: manus irrequietæ.” . Mạy mọ hôm dao lòng mặc khách, kỳ mài ngày tháng của thi nhân. (Nghiễn…