眉泥

mi nê

Hán Việt: mi nê

Tổng quan

mày đe 眉泥 ◎ Phiên khác: mày nề. Cau mày khó chịu, trong “mặt nặng mày nề” (theo ĐDA, Schneider, MQL, VVK, TTD 2014) = “mặt nặng mày nhẹ”, Ss “mặt sưng mày sỉa”. NHV phiên “mè ne”. Nay đề xuất phiên “mày đe”. đgt. <từ cổ> trơ lì, trơ trẽn. “mày đe: mày dày, không biết mắc cỡ” “mặt đe: lì lợm, mặt chai mày đá, không biết xấu hổ” . Đe nghĩa là cái đe để giọi sắt trong nghề rèn, như trong đe loi, ngàm…

Cấu tạo: (mi) + (nê)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mày đe 眉泥 ◎ Phiên khác: mày nề. Cau mày khó chịu, trong “mặt nặng mày nề” (theo ĐDA, Schneider, MQL, VVK, TTD 2014) = “mặt nặng mày nhẹ”, Ss “mặt sưng mày sỉa”. NHV phiên “mè ne”. Nay đề xuất phiên “mày đe”. đgt. <từ cổ> trơ lì, trơ trẽn. “mày đe: mày dày, không biết mắc cỡ” “mặt…