眉目

méi mùmi mục

Hán Việt: mi mục · Pinyin: méi mù

Tổng quan

Lông mày và mắt, chỉ sự gần gũi — Mi mục tống tình 眉目送情: Nghĩa là mắt liếc mày đưa. »Khi khoé hạnh, khi nét ngài« (Kiều)

新华 · Tân Hoa Đại lục

①眉毛和眼睛,借指容貌眉目清秀。②比喻头绪或条理理清眉目, 眉目清楚。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.眉毛和眼睛。泛指容貌。《三國志.卷一二.魏書.崔琰傳》:「琰聲姿高暢,眉目疏朗。鬚長四尺,甚有威重,朝士膽望,而太祖亦敬憚焉。」 2.比喻面子。《水滸傳》第七○回:「特地教吳學究、公孫勝幫他,只想要他見陣成功,山寨中也好眉目,誰想又逢敵手。」 3.事情的次序或頭緒。如:「有點眉目了。」 4.可為眾人表率和楷模的傑出人才。唐.劉禹錫〈唐故朝議郎守尚書吏部侍郎上柱國賜紫金魚袋贈司空奚公神道碑〉:「轉吏部員外郎,是曹在南宮為眉目,在選士為司命。」

Cấu tạo: 眉 (mi) + 目 (mục)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Lông mày và mắt, chỉ sự gần gũi — Mi mục tống tình 眉目送情: Nghĩa là mắt liếc mày đưa. »Khi khoé hạnh, khi nét ngài« (Kiều).; diện mạo chung; nét mặt , sắp xếp; trình tự ý tưởng; logic (của bài viết) , phác thảo hoặc ý tưởng chung về sự việc; 1. mặt mày; khuôn mặt; mặt mũi. mặt mày thanh tú. 2. mạch lạc (văn chương). điểm cốt yếu của bài văn không được rõ ràng. 在重要的字句下面劃上紅道,以清眉目. khoanh bút đỏ những câu quan trọng phía dưới để những điểm cốt yếu của bài văn được rõ ràng. [méi·mu] Hán Việt: MI MỤC manh mối; đầu đuôi sự việc. làm rõ đầu đuôi câu chuyện rồi hãy đi.; mặt mũi; khuôn mặt; mạch lạc…
  • Biên soạn 1. prospect of a solution

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.眉毛和眼睛。泛指容貌。《三國志.卷一二.魏書.崔琰傳》:「琰聲姿高暢,眉目疏朗。鬚長四尺,甚有威重,朝士膽望,而太祖亦敬憚焉。」 2.比喻面子。《水滸傳》第七○回:「特地教吳學究、公孫勝幫他,只想要他見陣成功,山寨中也好眉目,誰想又逢敵手。」 3.事情的次序或頭緒。如:「有點眉目了。」 4.可為眾人表率和楷模的傑出人才。唐.劉禹錫〈唐故朝議郎守尚書吏部侍郎上柱國賜紫金魚袋贈司空奚公神道碑〉:「轉吏部員外郎,是曹在南宮為眉目,在選士為司命。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①眉毛和眼睛,借指容貌眉目清秀。②比喻头绪或条理理清眉目, 眉目清楚。

Eng

  • JMdict face
  • JMdict looks
  • JMdict features
  • Cihui general facial appearance; features; arrangement; sequence of ideas; logic (of writing); rough sketch or general idea of things
  • Tần suất từ n. 1. prospect of a solution , Nà jiàn shì gānggāng yǒudiǎnr ∼. That matter is just beginning to come into focus. 2. order of things, , ►See also méimù

Đức

  • Handedict Hauptthemen

ja

  • JMdict 眉目(びもく)

other

  • Nguồn khác Mi mục tống tình 眉目送情: Nghĩa là mắt liếc mày đưa

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

头绪