眉目

méi mù mi mục

Hán Việt: mi mục · Pinyin: méi mù

Tổng quan

diện mạo chung | nét mặt | sắp xếp | trình tự ý tưởng | logic (của bài viết) | phác thảo hoặc ý tưởng chung về sự việc | tiến triển | triển vọng giải quyết | dấu hiệu kết quả tích cực ông mày và mắt, chỉ sự gần gũi — Mi mục tống tình 眉目送情: Nghĩa là mắt liếc mày đưa. »Khi khoé hạnh, khi nét ngài« (Kiều). mi mục mi mục ☆Lông mày và mắt, chỉ sự gần gũi — Mi mục tống tình 眉目送情: Nghĩa là mắt liếc mày đ…

Cấu tạo: (mi) + (mục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui diện mạo chung | nét mặt | sắp xếp | trình tự ý tưởng | logic (của bài viết) | phác thảo hoặc ý tưởng chung về sự việc | tiến triển | triển vọng giải quyết | dấu hiệu kết quả tích cực ông mày và mắt, chỉ sự gần gũi — Mi mục tống tình 眉目送情: Nghĩa là mắt liếc mày đưa. »Khi khoé hạn…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.眉毛和眼睛。泛指容貌。《三國志.卷一二.魏書.崔琰傳》:「琰聲姿高暢,眉目疏朗。鬚長四尺,甚有威重,朝士膽望,而太祖亦敬憚焉。」 2.比喻面子。《水滸傳》第七○回:「特地教吳學究、公孫勝幫他,只想要他見陣成功,山寨中也好眉目,誰想又逢敵手。」 3.事情的次序或頭緒。如:「有點眉目了。」 4.可為眾人表率和楷模的傑出人才。唐.劉禹錫〈唐故朝議郎守尚書吏部侍郎上柱國賜紫金魚袋贈司空奚公神道碑〉:「轉吏部員外郎,是曹在南宮為眉目,在選士為司命。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 眉毛和眼睛,借指容貌眉目清秀; 比喻头绪或条理理清眉目|眉目清楚。
  • Tân Hoa Tự Điển ①眉毛和眼睛,借指容貌眉目清秀。②比喻头绪或条理理清眉目|眉目清楚。

Eng

  • CC-CEDICT general facial appearance; features|arrangement; sequence of ideas; logic (of writing)|rough sketch or general idea of things
  • CC-CEDICT progress|prospect of solution|sign of positive outcome
  • Cihui general facial appearance; features; arrangement; sequence of ideas; logic (of writing); rough sketch or general idea of things

ja

  • JMdict face|looks|features

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

头绪