头绪

tóu xùđầu tự

Hán Việt: đầu tự · Pinyin: tóu xù

Tổng quan

manh mối; đầu mối. 茫無頭緒 rối tinh rối mù không rõ manh mối 理不出個頭緒 tìm không ra manh mối

新华 · Tân Hoa Đại lục

事情的条理略有头绪, 头绪太多。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.端緒、線索。《紅樓夢》第一三回:「太太只管請回去。我須得先理出一個頭緒來,纔回去得呢。」 2.條理,事物的先後次序。《福惠全書.筮仕部.卷一.查全書》:「庶知其頭緒,以便預為籌畫。」 3.比喻意緒、心緒。宋.黃庭堅〈次韻王稚川客舍〉詩:「身如病鶴翅翎短,心似亂絲頭緒多。」

Cấu tạo: 頭 (đầu) + 緒 (tự)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ đầu tự: rõ ràng/manh mối/đầu mối; chỉ, sợi chỉ, sợi dây, (nghĩa bóng) dòng, mạch, đường ren, (địa lý,địa chất) mạch nhỏ (quặng), ướt sạch, ướt như chuột lột, tính mệnh như treo đầu sợi tóc, tính mệnh như trứng treo đầu đẳng, xâu (kim...); xâu (hột ngọc...) thành chuỗi, (nghĩa bóng) lách qua, len lỏi qua, ren (đinh ốc); manh mối; đầu mối
  • Biên soạn 1. main threads/points

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.端緒、線索。《紅樓夢》第一三回:「太太只管請回去。我須得先理出一個頭緒來,纔回去得呢。」 2.條理,事物的先後次序。《福惠全書.筮仕部.卷一.查全書》:「庶知其頭緒,以便預為籌畫。」 3.比喻意緒、心緒。宋.黃庭堅〈次韻王稚川客舍〉詩:「身如病鶴翅翎短,心似亂絲頭緒多。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 事情的条理略有头绪, 头绪太多。
  • Kaggle Zh-Vi thread

Eng

  • Cihui outline; main threads
  • Tần suất từ n. 1. main threads/points , Zhèi jiàn shìr wǒmen méiyǒu ∼. We have no idea how to get started on this business. 2. trail/clue of (a criminal/etc.) investigation 3. ways/means 4. systematical; sequence

Đức

  • Handedict Grundriss

other

  • Nguồn khác Đầu mối sự việc

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

头路 · 眉目