頭緒

tóu xù đầu tự

Hán Việt: đầu tự · Pinyin: tóu xù

Tổng quan

đề cương | dòng chính

Cấu tạo: (đầu) + (tự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đề cương | dòng chính
  • Cihui đầu tự đầu tự ☆Đầu mối sự việc.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.端緒、線索。《紅樓夢》第一三回:「太太只管請回去。我須得先理出一個頭緒來,纔回去得呢。」 2.條理,事物的先後次序。《福惠全書.筮仕部.卷一.查全書》:「庶知其頭緒,以便預為籌畫。」 3.比喻意緒、心緒。宋.黃庭堅〈次韻王稚川客舍〉詩:「身如病鶴翅翎短,心似亂絲頭緒多。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 事情的条理略有头绪|头绪太多。

Eng

  • CC-CEDICT outline|main threads
  • Cihui outline; main threads

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

头路 · 眉目