眉睫

méi jié mi tiệp

Hán Việt: mi tiệp · Pinyin: méi jié

Tổng quan

lông mày và lông mi | (ví) ở rất gần | khẩn cấp | cấp bách | cấp thiết lông mày và lông mi (ví với việc ở ngay trước mắt không đâu xa)。眉毛和眼睫毛,比喻近在眼前。 失之眉睫 sai sờ sờ 事情迫於眉睫(時間緊迫) việc gấp gáp lắm rồi.

Cấu tạo: (mi) + (tiệp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lông mày và lông mi | (ví) ở rất gần | khẩn cấp | cấp bách | cấp thiết lông mày và lông mi (ví với việc ở ngay trước mắt không đâu xa)。眉毛和眼睫毛,比喻近在眼前。 失之眉睫 sai sờ sờ 事情迫於眉睫(時間緊迫) việc gấp gáp lắm rồi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 眉毛和睫毛。比喻近在眼前。引申為緊迫。如:「事情已到眉睫之際,不可再拖了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 眉毛和眼睫毛,借指眼前:失之~|迫在~。

Eng

  • CC-CEDICT eyebrows and eyelashes|(fig.) close at hand; urgent; pressing; imperative
  • Cihui eyebrows and eyelashes; (fig.) close at hand; urgent; pressing; imperative