看上

kàn shàngkhán thượng

Hán Việt: khán thượng · Pinyin: kàn shàng

Tổng quan

Hán Việt: KHAN, KHÁN THƯỢNG trúng ý; vừa ý; hợp ý; ngắm thấy được. cô ấy vừa ý với bộ đồ này. 看不上. coi không vừa ý. 看得上 coi vừa ý

新华 · Tân Hoa Đại lục

看中:看不上, 看得上, 她~了这件上衣。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

看了中意,感到喜歡。如:「她看上了這件玉器,當場愛不釋手的把玩個不停。」《紅樓夢》第十五回:「那李衙內一心看上,要娶金哥,打發人來求親。」

Cấu tạo: 看 (khán) + 上 (thượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui để ý đến
  • Cihui thích
  • Cihui phải lòng
  • Tần suất từ khán thướng/khán thượng: coi trọng/trúng ý/vừa ý/hợp ý/ngắm thấy được; Hán Việt: KHAN, KHÁN THƯỢNG trúng ý; vừa ý; hợp ý; ngắm thấy được. cô ấy vừa ý với bộ đồ này. 看不上. coi không vừa ý. 看得上 coi vừa ý.; để ý đến , thích , phải lòng; trúng ý; vừa ý; hợp ý; ngắm thấy được
  • Biên soạn r.v. take fancy to; settle on; favor; be satisfied with

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 看了中意,感到喜歡。如:「她看上了這件玉器,當場愛不釋手的把玩個不停。」《紅樓夢》第十五回:「那李衙內一心看上,要娶金哥,打發人來求親。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 看中:看不上, 看得上, 她~了这件上衣。

Eng

  • Cihui to look upon; to take a fancy to; to fall for
  • Tần suất từ r.v. take fancy to; settle on; favor; be satisfied with , Wǒ ∼le zhè tào fángzi. I take fancy to this house

Đức

  • Handedict ein Auge auf jmdn. werfen

Từ liên quan

Gần nghĩa

看上去 · 上䞋 · 上万 · 上上 · 上下 · 上个 · 上乘 · 上书