看好

kān hǎo khán hảo

Hán Việt: khán hảo · Pinyin: kān hǎo

Tổng quan

trông chừng | được coi là có triển vọng tốt

Cấu tạo: (khán) + (hảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trông chừng | được coi là có triển vọng tốt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 預測有好的前景。如:「這位選手的成績相當看好。」「他的前景一片看好。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (事物)将要出现好的势头旅游市场的前景~ㄧ经济前途~; 认为某人或某事物将在竞争或竞赛中占上风这场比赛,人们~火车头队。
  • Tân Hoa Tự Điển ①(事物)将要出现好的势头旅游市场的前景~ㄧ经济前途~。②认为某人或某事物将在竞争或竞赛中占上风这场比赛,人们~火车头队。

Eng

  • CC-CEDICT to keep an eye on
  • CC-CEDICT to regard as having good prospects
  • Cihui to keep an eye on