看家

kān jiā khán gia

Hán Việt: khán gia · Pinyin: kān jiā

Tổng quan

trông nom nhà cửa | (về kỹ năng, khả năng) đặc biệt | xuất sắc

Cấu tạo: (khán) + (gia)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trông nom nhà cửa | (về kỹ năng, khả năng) đặc biệt | xuất sắc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.看守門戶。《紅樓夢》第八五回:「他原該來的,只因無人看家,所以不來。」 2.技藝精妙的部分不輕易傳人而意在獨擅的。如:「看家本領」、「看家功夫」。 3.保留備用。如:「這些錢是看家用的,你少動歪腦筋。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在家或在工作单位看守、照管门户; 指本人特别擅长、别人难以胜过的(本领)~戏ㄧ~的武艺。
  • Tân Hoa Tự Điển ①在家或在工作单位看守、照管门户。②指本人特别擅长、别人难以胜过的(本领)~戏ㄧ~的武艺。

Eng

  • CC-CEDICT to look after the house|(of skill, ability) special|outstanding
  • Cihui to look after the house; (of skill, ability) special; outstanding