看開

kàn kāi khán khai

Hán Việt: khán khai · Pinyin: kàn kāi

Tổng quan

chấp nhận một sự thật khó chịu | vượt qua điều gì đó | vui lên

Cấu tạo: (khán) + (khai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chấp nhận một sự thật khó chịu | vượt qua điều gì đó | vui lên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 放寬胸懷,坦然面對現實。如:「凡事看開一點,自然能海闊天空,心無掛礙。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不把不如意的事情放在心上看得开ㄧ看不开ㄧ对这件事,你要~些,不要过分生气。

Eng

  • CC-CEDICT to come to accept an unpleasant fact|to get over sth|to cheer up
  • Cihui to come to accept an unpleasant fact; to get over sth; to cheer up