看慣

kàn guàn khán quán

Hán Việt: khán quán · Pinyin: kàn guàn

Tổng quan

quen với việc nhìn thấy

Cấu tạo: (khán) + (quán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quen với việc nhìn thấy

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 習以為常。如:「她常來此觀光,已看慣這些奇風異俗,早就見怪不怪了。」

Eng

  • CC-CEDICT to be used to the sight of
  • Cihui to be used to the sight of