看戲

kàn xì khán hí

Hán Việt: khán hí · Pinyin: kàn xì

Tổng quan

xem kịch | xem một cách thụ động (từ bên lề, từ đám đông)

Cấu tạo: (khán) + (hí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xem kịch | xem một cách thụ động (từ bên lề, từ đám đông)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.觀賞戲劇演出。《紅樓夢》第八回:「鳳姐又趁勢請賈母後日過去看戲。」《文明小史》第五五回:「當天晚上同了湘蘭到戲館裡去看戲。」 2.袖手在一旁觀看。如:「別站在那兒看戲,快過來幫忙!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 观剧;听戏; 谓幸灾乐祸。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.观剧;听戏。 2.谓幸灾乐祸。

Eng

  • CC-CEDICT to watch a play|to watch passively (i.e. from the sidelines, from the crowd)
  • Cihui to watch a play; to watch passively (i.e. from the sidelines, from the crowd)