看涨
khán trướng
Hán Việt: khán trướng · Pinyin: kàn zhǎng
Tổng quan
Hán Việt: KHAN, KHÁN TRƯỚNG tăng giá; tăng; có khuynh hướng tăng (chỉ sự tăng giá trong thị trường cổ phiếu, tăng giá hàng hoá). giá vàng tiếp tục tăng. 股票看漲. giá cổ phiếu tăng vọt
(市场上股票、商品价格)有上涨的趋势:黄金继续~。
預計未來有好的發展。如:「你在公司裡行情看漲,大有前途。」
Nghĩa
Việt
- Cihui thị trường tăng giá (giá có xu hướng tăng)
- Tần suất từ khán trướng: tăng giá/tăng/có khuynh hướng tăng; tăng; có khuynh hướng tăng
- Biên soạn v.p. look to price rise (in market)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 預計未來有好的發展。如:「你在公司裡行情看漲,大有前途。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (市场上股票、商品价格)有上涨的趋势:黄金继续~。
Eng
- Cihui (finance) bullish
- Tần suất từ v.p. look to price rise (in market)
Đức
- Handedict Bullenmarkt (Preise steigen) (S, Wirtsch)