看相

kàn xiàng khán tương

Hán Việt: khán tương · Pinyin: kàn xiàng

Tổng quan

xem tướng bằng cách đọc nét mặt của đối tượng

Cấu tạo: (khán) + (tương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xem tướng bằng cách đọc nét mặt của đối tượng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.探察。《二刻拍案驚奇》卷三九:「嬾龍說罷,先到混堂把身子洗得潔淨,再來到船邊看相動靜。」 2.看中、覬覦。《蕩寇志》第一二回:「兩處的強人,時常有心看相這幾處村莊。」 3.指以觀察面貌而斷吉凶禍福。如:「他偶爾替人看相。」 4.體面、面子。《大宋宣和遺事.亨集》:「朕恐街市小民認的,看相不好,故來遲也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 观察人的相貌、骨骼或手掌的纹理等来判断命运好坏(迷信)。

Eng

  • CC-CEDICT to tell fortune by reading the subject's facial features
  • Cihui to tell fortune by reading the subject's facial features