看管
khán quản
Hán Việt: khán quản · Pinyin: kān guǎn
Tổng quan
trông coi
Nghĩa
Việt
- Cihui trông coi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.監守管理。《福惠全書.卷三.蒞任部.謹關防》:「宜令老實童子看管。」 2.照顧。《二刻拍案驚奇》卷一○:「我此胎實係主翁所有,怕媽媽知覺,故此把我嫁了出來,許下我看管終身的。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 看守 2.~犯人; 照管~行李。
- Tân Hoa Tự Điển ①看守②~犯人。②照管~行李。
Eng
- CC-CEDICT to look after
- Cihui to look after