看脈
khán mạch
Hán Việt: khán mạch · Pinyin: kàn mài
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 把脈,診視脈搏的急緩,以定病情。《紅樓夢》第一○回:「三四個人一日輪流著,倒有四五遍來看脈。」
Eng
- Cihui 看脈 ànmài v.o. 1. take pulse 2. consult doctor (esp. of trad. med.)