看花

kàn huā khán hoa

Hán Việt: khán hoa · Pinyin: kàn huā

Tổng quan

gắm hoa. khán hoa khán hoa ☆Ngắm hoa.

Cấu tạo: (khán) + (hoa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gắm hoa. khán hoa khán hoa ☆Ngắm hoa.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 唐时举进士及第者有在长安城中看花的风俗。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.唐时举进士及第者有在长安城中看花的风俗。