看茶

kàn chá khán trà

Hán Việt: khán trà · Pinyin: kàn chá

Tổng quan

lo pha trà; sai phai trà。舊時吩咐僕人端茶招待客人的用語。

Cấu tạo: (khán) + (trà)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lo pha trà; sai phai trà。舊時吩咐僕人端茶招待客人的用語。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 奉茶。《西遊記》第二一回:「行者登堂,坐了客位,隨命看茶。」《紅樓夢》第四二回:「賈母笑道:『勞動了。珍兒讓出去,好生看茶。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时吩咐仆人端茶招待客人的用语。

Eng

  • Cihui 看茶 ànchá v.o. <trad.> bring a cup of tea to the guest