看钱奴

kàn qián núkhán tiễn nô

Hán Việt: khán tiễn nô · Pinyin: kàn qián nú

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.有钱而吝啬的人‖讥刺意。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

財多而吝嗇的人。元.武漢臣《老生兒.楔子》:「那個不說劉員外那老子,空有錢呵割捨不的,他是個看錢奴。」元.錢霖〈哨遍.試把賢愚窮究套〉:「看錢奴自古呼銅臭。」也稱為「守錢奴」、「守錢虜」、「守財奴」、「守財虜」。

Cấu tạo: 看 (khán) + 錢 (tiễn) + 奴 (nô)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.有钱而吝啬的人‖讥刺意。

Từ liên quan

Gần nghĩa

看錢奴 · 看錢 · 看钱 · 錢奴 · 钱奴