看門

kān mén khán môn

Hán Việt: khán môn · Pinyin: kān mén

Tổng quan

trông cửa

Cấu tạo: (khán) + (môn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Gác cửa, giữ cửa
  • Cihui trông cửa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 看守門戶。如:「你暫時留在這兒看門,注意來往出入的人。」

Eng

  • Cihui 看門 ānmén v.o. 1. guard door 2. look after the house ◆n. door/gate keeper; watchman M:²wèi