看青

kàn qīng khán thanh

Hán Việt: khán thanh · Pinyin: kàn qīng

Tổng quan

canh đồng; trông chừng hoa màu (đề phòng kẻ trộm hay động vật phá hoại)。看守正在結實還未成熟的莊稼,以防偷盜或動物損害。

Cấu tạo: (khán) + (thanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui canh đồng; trông chừng hoa màu (đề phòng kẻ trộm hay động vật phá hoại)。看守正在結實還未成熟的莊稼,以防偷盜或動物損害。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 守護田苗。如:「他一早就到田裡看青去了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 看守正在结实还未成熟的庄稼,以防偷盗或动物损害。

Eng

  • Cihui 看青 ānqīng v.o. keep watch over ripening grain