看顧

kàn gù khán cố

Hán Việt: khán cố · Pinyin: kàn gù

Tổng quan

trông nom chăm sóc; chiếu cố; chăm nom。照應; 照顧。 這位護士看顧病人很周到。 người y tá này chăm sóc bệnh nhân rất tận tình chu đáo.

Cấu tạo: (khán) + (cố)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trông nom chăm sóc; chiếu cố; chăm nom。照應; 照顧。 這位護士看顧病人很周到。 người y tá này chăm sóc bệnh nhân rất tận tình chu đáo.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 照應、照顧。元.費唐臣《貶黃州》第三折:「衣不蓋身,食不充口,無一個人來看顧。」《西遊記》第一一回:「蒙他早晚看顧臣的子孫。」也作「看當」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 照看;照顾:这位护士~病人很周到。

Eng

  • CC-CEDICT to watch over
  • Cihui to watch over