看齊

kàn qí khán tề

Hán Việt: khán tề · Pinyin: kàn qí

Tổng quan

noi gương | theo gương | (quân đội, v.v.) chỉnh tề (vào đội hình diễu hành) 1. làm chuẩn (người)。整隊時,以指定人為標準排齊站在一條線上。 2. gương soi; theo gương; noi gương; noi theo (tấm gương để mọi người noi theo)。拿某人或某一 種人作為學習的榜樣。 向先進工作者看齊。 noi theo những người lao động tiên tiến.

Cấu tạo: (khán) + (tề)

Nghĩa

Việt

  • Cihui noi gương | theo gương | (quân đội, v.v.) chỉnh tề (vào đội hình diễu hành) 1. làm chuẩn (người)。整隊時,以指定人為標準排齊站在一條線上。 2. gương soi; theo gương; noi gương; noi theo (tấm gương để mọi người noi theo)。拿某人或某一 種人作為學習的榜樣。 向先進工作者看齊。 noi theo những người lao động tiên tiến.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.一種口令。命令行列中的人,各向鄰位注視對齊,使隊形整齊。如:「向右看齊」。 2.勉勵人以好的榜樣為學習的對象。如:「向賢能的人看齊。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 整队时,以指定人为标准排齐站在一条线上;拿某人或某种人作为学习的榜样:向先进工作者~。

Eng

  • CC-CEDICT to follow sb's example|to emulate|(of troops etc) to dress (come into alignment for parade formation)
  • Cihui to follow sb's example; to emulate; (of troops etc) to dress (come into alignment for parade formation)