真事
chân sự
Hán Việt: chân sự · Pinyin: zhēn shì
Tổng quan
thực tế | tính xác thực | điều có thật
Nghĩa
Việt
- Cihui thực tế | tính xác thực | điều có thật
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 真實不假的事。《紅樓夢》第一九回:「黛玉見他說的鄭重,且又正言厲色,只當是真事。」
Eng
- CC-CEDICT reality|veracity|the real thing
- Cihui reality; veracity; the real thing