真伪
chân ngụy
Hán Việt: chân ngụy · Pinyin: zhēn wěi
Tổng quan
Thật và giả. Cũng nói là Chân giả
1.真假。
真假。《漢書.卷八.宣帝紀》:「御史察計簿,疑非實者,按之,使真偽毋相亂。」《三國演義》第九三回:「令部卒形貌相似者,假扮姜維攻城,因火光之中,不辨真偽。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 thật giả
- VietPhrases thật giả
- Tần suất từ chân ngụy: thật giả; thật giả
- Biên soạn 真偽 hēn-wěi* n. the true/genuine and/or the false
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 真假。《漢書.卷八.宣帝紀》:「御史察計簿,疑非實者,按之,使真偽毋相亂。」《三國演義》第九三回:「令部卒形貌相似者,假扮姜維攻城,因火光之中,不辨真偽。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.真假。
Eng
- JMdict truth or falsehood
- JMdict genuineness
- JMdict authenticity
- JMdict veracity
- Cihui true or bogus; authenticity
- Tần suất từ 真偽 hēn-wěi* n. the true/genuine and/or the false
ja
- JMdict 真偽(しんぎ)