真偽
chân ngụy
Hán Việt: chân ngụy · Pinyin: zhēn wěi
Tổng quan
thật hay giả | tính xác thực
Nghĩa
Việt
- Cihui thật hay giả | tính xác thực
- Cihui chân nguỵ chân nguỵ ☆Thật và giả. Cũng nói là Chân giả.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 真假。《漢書.卷八.宣帝紀》:「御史察計簿,疑非實者,按之,使真偽毋相亂。」《三國演義》第九三回:「令部卒形貌相似者,假扮姜維攻城,因火光之中,不辨真偽。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 真假。
- Tân Hoa Tự Điển 1.真假。
Eng
- CC-CEDICT true or bogus|authenticity
- Cihui true or bogus; authenticity
ja
- JMdict truth or falsehood|genuineness|authenticity|veracity