真修

zhēn xiū chân tu

Hán Việt: chân tu · Pinyin: zhēn xiū

Tổng quan

heo đạo để thành thật sửa mình chứ không phải vì mục đích nào khác. chân tu chân tu ☆Theo đạo để thành thật sửa mình chứ không phải vì mục đích nào khác. chân tu (術語)二修之一。☸

Cấu tạo: (chân) + (tu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui heo đạo để thành thật sửa mình chứ không phải vì mục đích nào khác. chân tu chân tu ☆Theo đạo để thành thật sửa mình chứ không phải vì mục đích nào khác. chân tu (術語)二修之一。☸

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 精诚修持。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.精诚修持。