真假
chân giả
Hán Việt: chân giả · Pinyin: zhēn jiǎ
Tổng quan
thật hay giả | đúng hay sai
Nghĩa
Việt
- Cihui thật hay giả | đúng hay sai
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 真實或虛假。《三國演義》第九一回:「今事未知真假,遽爾加兵,乃逼之反耳。」《紅樓夢》第三四回:「倘或不防前後,錯了一點半點,不論真假,人多口雜。」
Eng
- CC-CEDICT genuine or fake|true or false
- Cihui genuine or fake; true or false