真元

zhēn yuán chân nguyên

Hán Việt: chân nguyên · Pinyin: zhēn yuán

Tổng quan

chân nguyên

Cấu tạo: (chân) + (nguyên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chân nguyên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 元氣。明.瞿佑《剪燈新話.卷二.牡丹燈記》:「一旦真元耗盡,災眚來臨,惜乎以青春之年,而遽為黃壤之客也,可不悲夫!」《西遊記》第二四回:「好和尚!真是個西方愛聖臨凡,真元不昧。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓玄妙; 指人的元气; 指本性。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓玄妙。 2.指人的元气。 3.指本性。

Eng

  • Cihui 真元 zhēnyuán n. <Dao.> vital spirit of a man