真君

zhēn jūn chân quân

Hán Việt: chân quân · Pinyin: zhēn jūn

Tổng quan

iếng tôn xưng bậc thần tiên. chân quân chân quân ☆Tiếng tôn xưng bậc thần tiên.

Cấu tạo: (chân) + (quân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui iếng tôn xưng bậc thần tiên. chân quân chân quân ☆Tiếng tôn xưng bậc thần tiên.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.主宰者。《莊子.齊物論》:「其遞相為君臣乎,其有真君存焉。」宋.蘇軾〈告五嶽文〉:「天為真君,地為真宰,五嶽者,三公之象也。」 2.道家對神仙的尊稱。如:「純陽真君」、「三茅真君」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓主宰; 道教对神仙的尊称。亦泛称修行得道的人; 北魏拓跋焘(太武帝)于公元440-451年所用年号太平真君的省称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓主宰。 2.道教对神仙的尊称。亦泛称修行得道的人。 3.北魏拓跋焘(太武帝)于公元440-451年所用年号太平真君的省称。

Eng

  • Cihui 真君 zhēnjūn n. deferential title of an immortal