真命

zhēn mìng chân mệnh

Hán Việt: chân mệnh · Pinyin: zhēn mìng

Tổng quan

nhận mệnh lệnh trời (của các vị tiên Đạo giáo, v.v.) | được trời định

Cấu tạo: (chân) + (mệnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhận mệnh lệnh trời (của các vị tiên Đạo giáo, v.v.) | được trời định

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 天命。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.天命。

Eng

  • CC-CEDICT to receive heaven's command (of Daoist immortals etc)|ordained by heaven
  • Cihui to receive heaven's command (of Daoist immortals etc); ordained by heaven