真品
chân phẩm
Hán Việt: chân phẩm · Pinyin: zhēn pǐn
Tổng quan
chính phẩm
1.纯真的品质。 2.谓道地的物品。
1.正牌或原版的產品。如:「這座畫廊所收藏的作品都是真品。」 2.純真的品質。清.周亮工〈與王先生書〉:「孝廉于僕稱莫逆交者二十年,真人真品,肅然敬之者亦二十年。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 phẩm chất thật
- VietPhrases chính phẩm
- Tần suất từ chân phẩm: chính phẩm; chính phẩm
- Biên soạn 真品 zhēnpǐn n. <art> genuine/authentic work M:²jiàn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.正牌或原版的產品。如:「這座畫廊所收藏的作品都是真品。」 2.純真的品質。清.周亮工〈與王先生書〉:「孝廉于僕稱莫逆交者二十年,真人真品,肅然敬之者亦二十年。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.纯真的品质。 2.谓道地的物品。
Eng
- Cihui 真品 zhēnpǐn n. <art> genuine/authentic work M:²jiàn
- Tần suất từ 真品 zhēnpǐn n. <art> genuine/authentic work M:²jiàn