真善
chân thiện
Hán Việt: chân thiện · Pinyin: zhēn shàn
Tổng quan
chân thiện (術語)善之善者曰真善。延命地藏經曰:「真善菩薩。」又曰:「真善男子。」☸
Nghĩa
Việt
- Cihui chân thiện (術語)善之善者曰真善。延命地藏經曰:「真善菩薩。」又曰:「真善男子。」☸
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 尽善﹐完美。
- Tân Hoa Tự Điển 1.尽善﹐完美。