真境

zhēn jìng chân cảnh

Hán Việt: chân cảnh · Pinyin: zhēn jìng

Tổng quan

chân cảnh (雜語)真理之境界也。維摩經序曰:「冥心真境,既畫環中。」☸

Cấu tạo: (chân) + (cảnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chân cảnh (雜語)真理之境界也。維摩經序曰:「冥心真境,既畫環中。」☸

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 道教之地。亦指仙境。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.道教之地。亦指仙境。