真影

zhēn yǐng chân ảnh

Hán Việt: chân ảnh · Pinyin: zhēn yǐng

Tổng quan

chân ảnh (圖像)真身之影像也。通木像畫像而言,性靈集七曰:「龍猛菩薩龍智菩薩真影等都二十六幅。」教行信證六末曰:「圖畫真影。」又真身之影現也。承遠和尚碑(韻府)曰:「勝緣既結,真影來影。」☸ bức chân dung; ảnh thờ (của tổ tiên để thờ)。祭祀時張掛的祖先的畫像。

Cấu tạo: (chân) + (ảnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chân ảnh (圖像)真身之影像也。通木像畫像而言,性靈集七曰:「龍猛菩薩龍智菩薩真影等都二十六幅。」教行信證六末曰:「圖畫真影。」又真身之影現也。承遠和尚碑(韻府)曰:「勝緣既結,真影來影。」☸ bức chân dung; ảnh thờ (của tổ tiên để thờ)。祭祀時張掛的祖先的畫像。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 祭祀時張掛的祖先畫像。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 法身的影象; 祭祀时张挂的祖先画像。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.法身的影象。 2.祭祀时张挂的祖先画像。

Eng

  • Cihui 真影 hēnyǐng n. ancestral portraits hung at a sacrificial ceremony

ja

  • JMdict accurate portrait|photographic portrait