真性

zhēn xìng chân tính

Hán Việt: chân tính · Pinyin: zhēn xìng

Tổng quan

thật | bản chất của cái gì đó ính chất tự nhiên bẩm sinh của loài người, loài vật. chân tính chân tính ☆Tính chất tự nhiên bẩm sinh của loài người, loài vật. chân tính (術語)不妄云真,不變云性。是吾人本具之心體也。楞嚴經一曰:「前塵虛妄相想,惑汝真性。」☸ 1. thật; thật sự。真的(區別於表面上相似而實際上不是的)。 書 2. tính cách thật; bản tính。本性。

Cấu tạo: (chân) + (tính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thật | bản chất của cái gì đó ính chất tự nhiên bẩm sinh của loài người, loài vật. chân tính chân tính ☆Tính chất tự nhiên bẩm sinh của loài người, loài vật. chân tính (術語)不妄云真,不變云性。是吾人本具之心體也。楞嚴經一曰:「前塵虛妄相想,惑汝真性。」☸ 1. thật; thật sự。真的(區別於表面上相似而實際上不是的)。 書 2. tính cách thật; bản tín…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.天賦的本性。《孝經.天子章》:「蓋天子之孝也」句下宋.邢昺.疏:「孝是真性,故先愛後敬也。」《莊子.馬蹄》:「馬,蹄可以踐霜雪,毛可以禦風寒,齕草飲水,翹足而陸,此馬之真性也。」 2.魂魄。《紅樓夢》第五六回:「好容易找到他房裡,偏他睡覺,空有皮囊,真性不知那去了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 天性;本性; 佛教语。谓人本具的不妄不变的心体; 指灵魂; 真的。与假的﹑似是而实非相对。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.天性;本性。 2.佛教语。谓人本具的不妄不变的心体。 3.指灵魂。 4.真的。与假的﹑似是而实非相对。

Eng

  • CC-CEDICT real|the nature of sth
  • Cihui real; the nature of sth

ja

  • JMdict inborn nature|genuine|intrinsic|essential