真是
chân thị
Hán Việt: chân thị · Pinyin: zhēn shi
Tổng quan
thực sự | thật sự | (thông tục) (dùng để bày tỏ sự không tán thành, khó chịu, v.v.)
Nghĩa
Việt
- Cihui thực sự | thật sự | (thông tục) (dùng để bày tỏ sự không tán thành, khó chịu, v.v.)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.確實是、的確是。《文明小史》第三四回:「悔兄真是有志的豪傑,這樣實心教育。」 2.口語中用以表示不滿或嫌惡的情緒。如:「你們幾個也真是,都吵了半天了,還不肯罷休。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 真对﹐绝对的正确; 确实是﹐的确; 口语中表示嫌憎﹑不满情绪。
- Tân Hoa Tự Điển 1.真对﹐绝对的正确。 2.确实是﹐的确。 3.口语中表示嫌憎﹑不满情绪。
Eng
- CC-CEDICT indeed; truly|(coll.) (used to express disapproval, annoyance etc)
- Cihui indeed; truly; (coll.) (used to express disapproval, annoyance etc)