真果

zhēn guǒ chân quả

Hán Việt: chân quả · Pinyin: zhēn guǒ

Tổng quan

Cấu tạo: (chân) + (quả)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.宗教教義的真諦。唐.李端〈旅次岐山得山友書卻寄鳳翔張尹〉詩:「偶為名利引,久廢論真果。」 2.果實由花的子房所發育而成者。如梅、桃等。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指佛教或道教的真谛; 方言。真个; 植物学名词。果实的一类。由雌蕊子房发育而成﹐如桃﹑杏﹑大豆等。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指佛教或道教的真谛。 2.方言。真个。 3.植物学名词。果实的一类。由雌蕊子房发育而成﹐如桃﹑杏﹑大豆等。

Eng

  • Cihui 真果 zhēnguǒ n. <bot.> true fruit

ja

  • JMdict true fruit (i.e. one that forms from the ovary only)