真氣

zhēn qì chân khí

Hán Việt: chân khí · Pinyin: zhēn qì

Tổng quan

chân khí

Cấu tạo: (chân) + (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chân khí

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 人体的元气﹐生命活动的原动力。由先天之气和后天之气结合而成。道教谓为"性命双修"所得之气; 指刚正之气; 特指帝王的气象。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.人体的元气﹐生命活动的原动力。由先天之气和后天之气结合而成。道教谓为"性命双修"所得之气。 2.指刚正之气。 3.特指帝王的气象。

Eng

  • Cihui 真氣 hēnqì n. <Ch. med.> inborn vitality