真潔地

chân khiết địa

Hán Việt: chân khiết địa

Tổng quan

có đạo đức tốt, cho thấy có đạo đức tốt, tự cho mình là đoan chính, tiết hạnh, tự cho là đúng

Cấu tạo: (chân) + (khiết) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có đạo đức tốt, cho thấy có đạo đức tốt, tự cho mình là đoan chính, tiết hạnh, tự cho là đúng