真率
chân suất
Hán Việt: chân suất · Pinyin: zhēn shuài
Tổng quan
chân thành | chân thật | thẳng thắn
Nghĩa
Việt
- Cihui chân thành | chân thật | thẳng thắn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 坦率直爽,不造作。唐.杜甫〈樂遊園歌〉:「長生木瓢示真率,更調鞍馬狂歡賞。」《金史.卷一○七.張行信傳》:「為人純正真率,不事修飾。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 纯真坦率。
- Tân Hoa Tự Điển 1.纯真坦率。
Eng
- CC-CEDICT sincere|genuine|straightforward
- Cihui sincere; genuine; straightforward
ja
- JMdict honesty|sincerity|frankness