真珠

zhēn zhū chân châu

Hán Việt: chân châu · Pinyin: zhēn zhū

Tổng quan

biến thể của 珍珠 ạt trai thứ thật. chân châu chân châu ☆Hạt trai thứ thật.

Cấu tạo: (chân) + (châu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biến thể của 珍珠 ạt trai thứ thật. chân châu chân châu ☆Hạt trai thứ thật.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.蚌內因異物侵入或病理變化而產生的圓形顆粒。有光澤,呈乳白色或微黃色,是珍貴的裝飾品。可分為天然及人工養珠兩種。也作「珍珠」。 2.珠簾。唐.羅隱〈簾〉詩二首之一:「會應得見神仙在,休下真珠十二行。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 即珍珠。形圆如豆﹐乳白色﹐有光泽﹐是某些软体动物(如蚌)壳内所产。为珍贵的装饰品﹐并可入药; 指帘子; 指酒; 荔枝的一种; 指美人之泪; 指露珠﹐水珠。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.即珍珠。形圆如豆﹐乳白色﹐有光泽﹐是某些软体动物(如蚌)壳内所产。为珍贵的装饰品﹐并可入药。 2.指帘子。 3.指酒。 4.荔枝的一种。 5.指美人之泪。 6.指露珠﹐水珠。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 珍珠[zhen1 zhu1]
  • Cihui variant of 珍珠

ja

  • JMdict pearl