真真假假

zhēn zhēn jiǎ jiǎ chân chân giả giả

Hán Việt: chân chân giả giả · Pinyin: zhēn zhēn jiǎ jiǎ

Tổng quan

chân chân giả giả

Cấu tạo: (chân) + (chân) + (giả) + (giả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chân chân giả giả

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 真實與虛假混淆,難以分辨。如:「他對我的感情真真假假,令人難以捉摸。」《好逑傳》第一二回:「這姓鐵的一個少年人,明明為貪色,卻真真假假,百般哄誘他不動。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指真假难辨。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.有真有假﹐虚实相混。

Eng

  • Cihui 真真假假 hēnzhēnjiǎjiǎ r.f. the true mingled with the false; a mixture of truth and falsehood