真空

zhēn kōng chân không

Hán Việt: chân không · Pinyin: zhēn kōng

Tổng quan

chân không anh từ vật lí học, chỉ khoảng không có gì, không có cả không khí (vacuum) — Tiếng nhà Phật, chỉ trạng thái được giải thoát, thật sự không còn dính dấp gì với thế tục. chân không chân không ☆Danh từ vật lí học, chỉ khoảng không có gì, không có cả không khí (vacuum) — Tiếng nhà Phật, chỉ trạng thái được giải thoát, thật sự không còn dính dấp gì với thế tục. chân không (術語)小乘之涅槃也。非偽故云真,離相故…

Cấu tạo: (chân) + (không)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chân không anh từ vật lí học, chỉ khoảng không có gì, không có cả không khí (vacuum) — Tiếng nhà Phật, chỉ trạng thái được giải thoát, thật sự không còn dính dấp gì với thế tục. chân không chân không ☆Danh từ vật lí học, chỉ khoảng không có gì, không có cả không khí (vacuum) — Ti…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.完全無任何物質存在的空間。 2.比喻完全沒有任何人、事物、權力等的地方或活動停擺的現象。如:「真空地帶」、「真空狀態」。 3.佛教用語。指一切現象都只是概念所構成,沒有實體。《大智度論》卷三一:「復次畢竟空是為真空。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 压强远小于101325×105帕的稀薄气体空间。通常称压强大于13332×10-1帕的低压空间为低真空”,压强为13332×10-1~13332×10-6帕的为高真空”,压强小于13332×10-6帕的为超高真空”。真空技术广泛应用于各种工艺过程,如显像管的制造及有机合成等方面。电子显微镜、加速器等,都必须在高真空下才能进行工作。

Eng

  • CC-CEDICT (physics, fig.) vacuum|(slang) to not wear underwear
  • Cihui (physics, fig.) vacuum; (slang) to not wear underwear

ja

  • JMdict vacuum|absolute void|complete vacuity